真理(しんり、shinri)
- chân lý
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SHINRI
真理
しんり
真理 (しんり, phiên âm: shinri) có nghĩa là "chân lý" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | chân lý |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SHINRI
真理
しんり
真理 (しんり, phiên âm: shinri) có nghĩa là "chân lý" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | chân lý |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |