槍(やり、yari)
- giáo
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
YARI
槍
やり
槍 (やり, phiên âm: yari) có nghĩa là "giáo" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | giáo |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
YARI
槍
やり
槍 (やり, phiên âm: yari) có nghĩa là "giáo" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | giáo |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |