けちな(けちな、kechina)
- keo kiệt
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KE
け
け
CHI
ち
ち
NA
な
な
けちな (けちな, phiên âm: kechina) có nghĩa là "keo kiệt" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Tính từ Na thuộc cấp độ N1 Thấp.
| Nghĩa: | keo kiệt |
| Cấp độ: | N1 Thấp |
| Từ loại: | Tính từ Na (ナ形容詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia tính từ
Chia cơ bản
Thể từ điển (辞書形) | けちなけちな |
Thể lịch sự (丁寧形) | けちです。 |
Thể liên dụng (連用形) | けちに + <Verb> |
Thể phủ định (否定形) | けちじゃない |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (過去形) | けちだった |
Thể kết thúc (終止形) | けちだ。 |
Thể điều kiện (仮定形) | けちならば |
Thể Danh từ (名詞形) | けちさ |