公平な(こうへいな、kouheina)
- công minh
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KOUHEI
公平
こうへい
NA
な
な
公平な (こうへいな, phiên âm: kouheina) có nghĩa là "công minh" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Tính từ Na thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | công minh |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Tính từ Na (ナ形容詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia tính từ
Chia cơ bản
Thể từ điển (辞書形) | こうへいな公平な |
Thể lịch sự (丁寧形) | 公平です。 |
Thể liên dụng (連用形) | 公平に + <Verb> |
Thể phủ định (否定形) | 公平じゃない |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (過去形) | 公平だった |
Thể kết thúc (終止形) | 公平だ。 |
Thể điều kiện (仮定形) | 公平ならば |
Thể Danh từ (名詞形) | 公平さ |