Nihongo

カンボジア(カンボジア、kanbojia)
- Campuchia

Romaji:

Tiếng Nhật:

Kana:

KA

カ

カ

N

ン

ン

BO

ボ

ボ

JI

ジ

ジ

A

ア

ア

カンボジア (カンボジア, phiên âm: kanbojia) có nghĩa là "Campuchia" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ 16.

Nghĩa:Campuchia
Cấp độ:16
Từ loại:Danh từ (名詞)
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa

カンボジア là tên gọi của đất nước Campuchia trong tiếng Nhật. Đây là một quốc gia nằm ở Đông Nam Á, có lịch sử và văn hóa phong phú.

Ví dụ cụ thể

⚫︎ 私はカンボジアに行ったことがあります。 Dịch: Tôi đã từng đến Campuchia. ⚫︎ カンボジア料理は美味しいと評判です。 Dịch: Ẩm thực Campuchia được đánh giá là ngon.

Cách sử dụng

Bạn sử dụng カンボジア khi muốn nói về đất nước Campuchia. Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, như khi nói về du lịch, ẩm thực, lịch sử, con người hoặc bất cứ điều gì liên quan đến Campuchia.

Cách viết

⚫︎ カンボジア được viết bằng katakana vì đây là tên riêng của một quốc gia nước ngoài. ⚫︎ Không có cách viết nào khác cho từ này.

Từ đồng nghĩa

Không có từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Nhật. Tuy nhiên, bạn có thể sử dụng các cụm từ chỉ vị trí địa lý như "Đông Nam Á" (東南アジア - Tōnan Ajia) khi cần.

Từ trái nghĩa

Không có từ trái nghĩa trực tiếp.

Ví dụ câu 1

私は来年、カンボジアへ旅行に行きたいです。 ・Bản dịch: Tôi muốn đi du lịch Campuchia vào năm tới. ・Giải thích: Câu này thể hiện mong muốn đi du lịch đến カンボジア.

Ví dụ câu 2

カンボジアのアンコールワットは世界遺産です。 ・Bản dịch: Angkor Wat của Campuchia là di sản thế giới. ・Giải thích: Câu này cung cấp thông tin về một địa điểm nổi tiếng ở カンボジア.

Nguồn gốc

Từ "カンボジア" (Cambodia) trong tiếng Nhật được mượn từ tên gọi quốc tế của quốc gia này.

Menu
Learn Lazily!
nihongo.cloud