汗をかきます(あせをかきます、asewokakimasu)
- đổ mồ hôi
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
ASE
汗
あせ
WO
を
を
KA
か
か
KI
き
き
MA
ま
ま
SU
す
す
汗をかきます (あせをかきます, phiên âm: asewokakimasu) có nghĩa là "đổ mồ hôi" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | đổ mồ hôi |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:asewokakimasu
Hiragana:あせをかきます
Thể lịch sự (ます形) | あせをかきます汗をかきます。sweat. |
Thể từ điển (辞書形) | 汗をかくsweat |
Thể liên dụng (て形) | 汗をかいて + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 汗をかかないnot sweat |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 汗をかいたsweated |
Thể kết thúc (終止形) | 汗をかく。sweat. |
Thể điều kiện (仮定形) | 汗をかけばif sweat |
Thể ý chí (意志形) | 汗をかこう !let's sweat |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 汗をかけ !sweat ! |