欠席(けっせき、keっseki)
- vắng mặt
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KESSEKI
欠席
けっせせき
欠席 (けっせき, phiên âm: keっseki) có nghĩa là "vắng mặt" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | vắng mặt |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KESSEKI
欠席
けっせせき
欠席 (けっせき, phiên âm: keっseki) có nghĩa là "vắng mặt" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | vắng mặt |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |