貼ります(はります、harimasu)
- dán
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HA
貼
は
RI
り
り
MA
ま
ま
SU
す
す
貼ります (はります, phiên âm: harimasu) có nghĩa là "dán" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N2 Thấp.
| Nghĩa: | dán |
| Cấp độ: | N2 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:harimasu
Hiragana:はります
Thể lịch sự (ます形) | はります貼ります。paste. |
Thể từ điển (辞書形) | 貼るpaste |
Thể liên dụng (て形) | 貼って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 貼らないnot paste |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 貼ったpasted |
Thể kết thúc (終止形) | 貼る。paste. |
Thể điều kiện (仮定形) | 貼ればif paste |
Thể ý chí (意志形) | 貼ろう !let's paste |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 貼れ !paste ! |