練習します(れんしゅうします、renshuushimasu)
- luyện tập
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
RENSHUU
練習
れんしゅう
SHI
し
し
MA
ま
ま
SU
す
す
練習します (れんしゅうします, phiên âm: renshuushimasu) có nghĩa là "luyện tập" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 3) thuộc cấp độ N5 Cao.
| Nghĩa: | luyện tập |
| Cấp độ: | N5 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 3) (サ変動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:renshuushimasu
Hiragana:れんしゅうします
Thể lịch sự (ます形) | れんしゅうします練習します。practice. |
Thể từ điển (辞書形) | 練習するpractice |
Thể liên dụng (て形) | 練習して + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 練習しないnot practice |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 練習したpracticed |
Thể kết thúc (終止形) | 練習する。practice. |
Thể điều kiện (仮定形) | 練習すればif practice |
Thể ý chí (意志形) | 練習しよう !let's practice |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 練習しろ !practice ! |