食事します(しょくじします、shokujishimasu)
- dùng bữa
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SHOKUJI
食事
しょくじ
SHI
し
し
MA
ま
ま
SU
す
す
食事します (しょくじします, phiên âm: shokujishimasu) có nghĩa là "dùng bữa" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 3) thuộc cấp độ N5 Cao.
| Nghĩa: | dùng bữa |
| Cấp độ: | N5 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 3) (サ変動詞) |
Tag
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:shokujishimasu
Hiragana:しょくじします
Thể lịch sự (ます形) | しょくじします食事します。have a meal. |
Thể từ điển (辞書形) | 食事するhave a meal |
Thể liên dụng (て形) | 食事して + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 食事しないnot have a meal |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 食事したhave a mealed |
Thể kết thúc (終止形) | 食事する。have a meal. |
Thể điều kiện (仮定形) | 食事すればif have a meal |
Thể ý chí (意志形) | 食事しよう !let's have a meal |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 食事しろ !have a meal ! |