差し込みます(さしこみます、sashikomimasu)
- cắm vào
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SA
差
さ
SHI
し
し
KO
込
こ
MI
み
み
MA
ま
ま
SU
す
す
差し込みます (さしこみます, phiên âm: sashikomimasu) có nghĩa là "cắm vào" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | cắm vào |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:sashikomimasu
Hiragana:さしこみます
Thể lịch sự (ます形) | さしこみます差し込みます。plug in. |
Thể từ điển (辞書形) | 差し込むplug in |
Thể liên dụng (て形) | 差し込んで + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 差し込まないnot plug in |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 差し込んだplug inned |
Thể kết thúc (終止形) | 差し込む。plug in. |
Thể điều kiện (仮定形) | 差し込めばif plug in |
Thể ý chí (意志形) | 差し込もう !let's plug in |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 差し込め !plug in ! |