宗派(しゅうは、shuuha)
- giáo phái
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SHUUHA
宗派
しゅうは
宗派 (しゅうは, phiên âm: shuuha) có nghĩa là "giáo phái" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | giáo phái |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SHUUHA
宗派
しゅうは
宗派 (しゅうは, phiên âm: shuuha) có nghĩa là "giáo phái" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | giáo phái |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |