Nihongo

蹄(ひづめ、hizume)
- móng guốc

Romaji:

Tiếng Nhật:

Kana:

HIZUME

蹄

ひづめ

蹄 (ひづめ, phiên âm: hizume) có nghĩa là "móng guốc" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.

Nghĩa:móng guốc
Cấp độ:N1 Cao
Từ loại:Danh từ (名詞)
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa

蹄 có nghĩa là "móng" (của động vật có vú như ngựa, bò, lợn...). Nó là phần cứng, bảo vệ ở cuối chân của chúng.

Ví dụ cụ thể

⚫︎ 馬の蹄は丈夫です。 Dịch: Móng của ngựa rất khỏe. ⚫︎ 牛の蹄は割れやすい。 Dịch: Móng của bò dễ bị nứt. ⚫︎ あの馬は蹄鉄をつけています。 Dịch: Con ngựa đó đang đeo móng sắt.

Cách sử dụng

Bạn có thể sử dụng 蹄 khi nói về móng của các loài động vật có vú, đặc biệt là khi mô tả về hình dạng, tình trạng hoặc chức năng của chúng.

Cách viết

⚫︎ Kanji: 蹄 ⚫︎ Hiragana: ひづめ ⚫︎ Không có cách viết khác phổ biến. ⚫︎ Okurigana (phần hiragana đi kèm) không có biến thể.

Từ đồng nghĩa

⚫︎ Không có từ đồng nghĩa trực tiếp, nhưng bạn có thể dùng các từ chỉ bộ phận cơ thể khác (như 爪 - móng vuốt của người) tùy theo ngữ cảnh.

Từ trái nghĩa

Không có từ trái nghĩa trực tiếp.

Ví dụ câu 1

その犬の蹄が大きすぎる。 ・Bản dịch: Móng của con chó đó quá lớn. ・Giải thích: Câu này dùng để miêu tả kích thước của móng chó.

Ví dụ câu 2

蹄の音を聞いて、馬が走っていると分かった。 ・Bản dịch: Nghe tiếng móng, tôi biết ngựa đang chạy. ・Giải thích: Câu này mô tả việc nhận biết sự hiện diện của con ngựa thông qua âm thanh của móng.

Nguồn gốc

Từ nguyên của 蹄 bắt nguồn từ chữ Hán, thể hiện hình ảnh của móng động vật.

Menu
Learn Lazily!
nihongo.cloud