Nihongo

つたtsuta
- cây thường xuân

Romaji:

Tiếng Nhật:

Kana:

TSUTA

蔦 (つた, phiên âm: tsuta) có nghĩa là "cây thường xuân" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Cao.

Nghĩa:cây thường xuân
Cấp độ:N1 Cao
Từ loại:Danh từ (名詞)
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Giải thích AI

Giải thích AI

Menu
Learn Lazily!
nihongo.cloud