動機(どうき、douki)
- động cơ
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
DOUKI
動機
どうき
動機 (どうき, phiên âm: douki) có nghĩa là "động cơ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | động cơ |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
DOUKI
動機
どうき
動機 (どうき, phiên âm: douki) có nghĩa là "động cơ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | động cơ |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |