しまいます(しまいます、shimaiまsu)
- cất đi
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SHI
し
し
MA
ま
ま
I
い
い
MA
ま
ま
SU
す
す
しまいます (しまいます, phiên âm: shimaiまsu) có nghĩa là "cất đi" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | cất đi |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:shimaiまsu
Hiragana:しまいます
Thể lịch sự (ます形) | しまいますしみます。put away. |
Thể từ điển (辞書形) | しむput away |
Thể liên dụng (て形) | しんで + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | しまないnot put away |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | しんだput awayed |
Thể kết thúc (終止形) | しむ。put away. |
Thể điều kiện (仮定形) | しめばif put away |
Thể ý chí (意志形) | しもう !let's put away |
Thể mệnh lệnh (命令形) | しめ !put away ! |