芋(いも、imo)
- khoai
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
IMO
芋
いも
芋 (いも, phiên âm: imo) có nghĩa là "khoai" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | khoai |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
IMO
芋
いも
芋 (いも, phiên âm: imo) có nghĩa là "khoai" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | khoai |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |