玉(たま、tama)
- quả cầu
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TAMA
玉
たま
玉 (たま, phiên âm: tama) có nghĩa là "quả cầu" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | quả cầu |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TAMA
玉
たま
玉 (たま, phiên âm: tama) có nghĩa là "quả cầu" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | quả cầu |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |