量(りょう、ryou)
- số lượng
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
RYOU
量
りょう
量 (りょう, phiên âm: ryou) có nghĩa là "số lượng" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Trung.
| Nghĩa: | số lượng |
| Cấp độ: | N3 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
RYOU
量
りょう
量 (りょう, phiên âm: ryou) có nghĩa là "số lượng" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Trung.
| Nghĩa: | số lượng |
| Cấp độ: | N3 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |