買います(かいます、kaimasu)
- mua
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KA
買
か
I
い
い
MA
ま
ま
SU
す
す
買います (かいます, phiên âm: kaimasu) có nghĩa là "mua" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N5 Thấp.
| Nghĩa: | mua |
| Cấp độ: | N5 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:kaimasu
Hiragana:かいます
Thể lịch sự (ます形) | かいます買います。buy. |
Thể từ điển (辞書形) | 買うbuy |
Thể liên dụng (て形) | 買って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 買わないnot buy |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 買ったbought |
Thể kết thúc (終止形) | 買う。buy. |
Thể điều kiện (仮定形) | 買えばif buy |
Thể ý chí (意志形) | 買おう !let's buy |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 買え !buy ! |