早め(はやめ、hayame)
- sớm hơn bình thường
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HAYA
早
はや
ME
め
め
早め (はやめ, phiên âm: hayame) có nghĩa là "sớm hơn bình thường" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Thấp.
| Nghĩa: | sớm hơn bình thường |
| Cấp độ: | N2 Thấp |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |