Nihongo

傷つきますきずつきますkizutsuきmasu
- bị thương

Romaji:

Tiếng Nhật:

Kana:

KIZU

TSU

KI

MA

SU

傷つきます (きずつきます, phiên âm: kizutsuきmasu) có nghĩa là "bị thương" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N3 Cao.

Nghĩa:bị thương
Cấp độ:N3 Cao
Từ loại:Động từ (nhóm 1) (五段動詞)
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ

Chia cơ bản

Romajikizutsuきmasu

Hiraganaきずつきます

Thể lịch sự
(ます形)
きずつきます傷tすきますget hurt.
Thể từ điển
(辞書形)
傷tすくget hurt
Thể liên dụng
(て形)
傷tすいて + <Verb>
Thể phủ định
(ない形)
傷tすかないnot get hurt

Chia nâng cao

Thể quá khứ
(た形)
傷tすいたget hurted
Thể kết thúc
(終止形)
傷tすくget hurt.
Thể điều kiện
(仮定形)
傷tすけばif get hurt
Thể ý chí
(意志形)
傷tすこう !let's get hurt
Thể mệnh lệnh
(命令形)
傷tすけ !get hurt !
Giải thích AI

Giải thích AI

Menu
Learn Lazily!
nihongo.cloud