飲みます(のみます、nomimasu)
- uống
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NO
飲
の
MI
み
み
MA
ま
ま
SU
す
す
飲みます (のみます, phiên âm: nomimasu) có nghĩa là "uống" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N5 Thấp.
| Nghĩa: | uống |
| Cấp độ: | N5 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Tag
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:nomimasu
Hiragana:のみます
Thể lịch sự (ます形) | のみます飲みます。drink. |
Thể từ điển (辞書形) | 飲むdrink |
Thể liên dụng (て形) | 飲んで + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 飲まないnot drink |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 飲んだdrinked |
Thể kết thúc (終止形) | 飲む。drink. |
Thể điều kiện (仮定形) | 飲めばif drink |
Thể ý chí (意志形) | 飲もう !let's drink |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 飲め !drink ! |