気になります(きになります、kininarimasu)
- bận tâm
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KI
気
き
NI
に
に
NA
な
な
RI
り
り
MA
ま
ま
SU
す
す
気になります (きになります, phiên âm: kininarimasu) có nghĩa là "bận tâm" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | bận tâm |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:kininarimasu
Hiragana:きになります
Thể lịch sự (ます形) | きになります気になります。be bothered by. |
Thể từ điển (辞書形) | 気になるbe bothered by |
Thể liên dụng (て形) | 気になって + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 気にならないnot be bothered by |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 気になったbe bothered bied |
Thể kết thúc (終止形) | 気になる。be bothered by. |
Thể điều kiện (仮定形) | 気になればif be bothered by |
Thể ý chí (意志形) | 気になろう !let's be bothered by |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 気になれ !be bothered by ! |