はんこ(はんこ、hanko)
- con dấu
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HA
は
は
N
ん
ん
KO
こ
こ
はんこ (はんこ, phiên âm: hanko) có nghĩa là "con dấu" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | con dấu |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HA
は
は
N
ん
ん
KO
こ
こ
はんこ (はんこ, phiên âm: hanko) có nghĩa là "con dấu" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | con dấu |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |