真っ青な(まっさおな、maっsaona)
- xanh biếc
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
MASSAO
真っ青
まっささお
NA
な
な
真っ青な (まっさおな, phiên âm: maっsaona) có nghĩa là "xanh biếc" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Tính từ Na thuộc cấp độ 16.
| Nghĩa: | xanh biếc |
| Cấp độ: | 16 |
| Từ loại: | Tính từ Na (ナ形容詞) |
Tag
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia tính từ
Chia cơ bản
Thể từ điển (辞書形) | まっさおな真っ青な |
Thể lịch sự (丁寧形) | 真っ青です。 |
Thể liên dụng (連用形) | 真っ青に + <Verb> |
Thể phủ định (否定形) | 真っ青じゃない |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (過去形) | 真っ青だった |
Thể kết thúc (終止形) | 真っ青だ。 |
Thể điều kiện (仮定形) | 真っ青ならば |
Thể Danh từ (名詞形) | 真っ青さ |