握手します(あくしゅします、akushushimasu)
- bắt tay
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
AKUSHU
握手
あくしゅ
SHI
し
し
MA
ま
ま
SU
す
す
握手します (あくしゅします, phiên âm: akushushimasu) có nghĩa là "bắt tay" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 3) thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | bắt tay |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 3) (サ変動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:akushushimasu
Hiragana:あくしゅします
Thể lịch sự (ます形) | あくしゅします握手します。shake hands. |
Thể từ điển (辞書形) | 握手するshake hands |
Thể liên dụng (て形) | 握手して + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 握手しないnot shake hands |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 握手したshake handsed |
Thể kết thúc (終止形) | 握手する。shake hands. |
Thể điều kiện (仮定形) | 握手すればif shake hands |
Thể ý chí (意志形) | 握手しよう !let's shake hands |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 握手しろ !shake hands ! |