銅(どう、dou)
- đồng
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
DOU
銅
どう
銅 (どう, phiên âm: dou) có nghĩa là "đồng" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Trung.
| Nghĩa: | đồng |
| Cấp độ: | N1 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
DOU
銅
どう
銅 (どう, phiên âm: dou) có nghĩa là "đồng" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Trung.
| Nghĩa: | đồng |
| Cấp độ: | N1 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |