現実的な(げんじつてきな、genjitsutekina)
- thực tế
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
GENJITSUTEKI
現実的
げんじつてき
NA
な
な
現実的な (げんじつてきな, phiên âm: genjitsutekina) có nghĩa là "thực tế" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Tính từ Na thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | thực tế |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Tính từ Na (ナ形容詞) |
Tag
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia tính từ
Chia cơ bản
Thể từ điển (辞書形) | げんじつてきな現実的な |
Thể lịch sự (丁寧形) | 現実的です。 |
Thể liên dụng (連用形) | 現実的に + <Verb> |
Thể phủ định (否定形) | 現実的じゃない |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (過去形) | 現実的だった |
Thể kết thúc (終止形) | 現実的だ。 |
Thể điều kiện (仮定形) | 現実的ならば |
Thể Danh từ (名詞形) | 現実的さ |