楽観的な(らっかんてきな、raっkantekina)
- lạc quan
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
RAKKANTEKI
楽観的
らっかかんてき
NA
な
な
楽観的な (らっかんてきな, phiên âm: raっkantekina) có nghĩa là "lạc quan" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Tính từ Na thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | lạc quan |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Tính từ Na (ナ形容詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia tính từ
Chia cơ bản
Thể từ điển (辞書形) | らっかんてきな楽観的な |
Thể lịch sự (丁寧形) | 楽観的です。 |
Thể liên dụng (連用形) | 楽観的に + <Verb> |
Thể phủ định (否定形) | 楽観的じゃない |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (過去形) | 楽観的だった |
Thể kết thúc (終止形) | 楽観的だ。 |
Thể điều kiện (仮定形) | 楽観的ならば |
Thể Danh từ (名詞形) | 楽観的さ |