くすぐったい(くすぐったい、kusuguっtai)
- nhột
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KU
く
く
SU
す
す
GU
ぐ
ぐ
T
っ
った
TA
た
た
I
い
い
くすぐったい (くすぐったい, phiên âm: kusuguっtai) có nghĩa là "nhột" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Tính từ I thuộc cấp độ N1 Cao.
| Nghĩa: | nhột |
| Cấp độ: | N1 Cao |
| Từ loại: | Tính từ I (イ形容詞) |
Tag
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia tính từ
Chia cơ bản
Thể từ điển (辞書形) | くすぐったいくすぐったい |
Thể lịch sự (丁寧形) | くすぐったいです。 |
Thể liên dụng (連用形) | くすぐったく + <Verb> |
Thể phủ định (否定形) | くすぐったくない |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (過去形) | くすぐったかった |
Thể kết thúc (終止形) | くすぐったい。 |
Thể điều kiện (仮定形) | くすぐったければ |
Thể Danh từ (名詞形) | くすぐったさ |