銃(じゅう、juu)
- súng
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
JUU
銃
じゅう
銃 (じゅう, phiên âm: juu) có nghĩa là "súng" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | súng |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
JUU
銃
じゅう
銃 (じゅう, phiên âm: juu) có nghĩa là "súng" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | súng |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |