机(つくえ、tsukue)
- bàn
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TSUKUE
机
つくえ
机 (つくえ, phiên âm: tsukue) có nghĩa là "bàn" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Thấp.
| Nghĩa: | bàn |
| Cấp độ: | N5 Thấp |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TSUKUE
机
つくえ
机 (つくえ, phiên âm: tsukue) có nghĩa là "bàn" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Thấp.
| Nghĩa: | bàn |
| Cấp độ: | N5 Thấp |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |