見えます(みえます、miemasu)
- nhìn thấy
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
MI
見
み
E
え
え
MA
ま
ま
SU
す
す
見えます (みえます, phiên âm: miemasu) có nghĩa là "nhìn thấy" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 2) thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | nhìn thấy |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 2) (下一段動詞) |
Tag
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:miemasu
Hiragana:みえます
Thể lịch sự (ます形) | みえます見えます。be seen. |
Thể từ điển (辞書形) | 見えるbe seen |
Thể liên dụng (て形) | 見えて + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 見えないnot be seen |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 見えたbe seened |
Thể kết thúc (終止形) | 見える。be seen. |
Thể điều kiện (仮定形) | 見えればif be seen |
Thể ý chí (意志形) | 見えよう !let's be seen |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 見えろ !be seen ! |