農民(のうみん、noumin)
- nông dân
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NOUMIN
農民
のうみん
農民 (のうみん, phiên âm: noumin) có nghĩa là "nông dân" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | nông dân |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NOUMIN
農民
のうみん
農民 (のうみん, phiên âm: noumin) có nghĩa là "nông dân" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Cao.
| Nghĩa: | nông dân |
| Cấp độ: | N2 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |