鼠(ねずみ、nezumi)
- chuột
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NEZUMI
鼠
ねずみ
鼠 (ねずみ, phiên âm: nezumi) có nghĩa là "chuột" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | chuột |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NEZUMI
鼠
ねずみ
鼠 (ねずみ, phiên âm: nezumi) có nghĩa là "chuột" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | chuột |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |