ランプ(ランプ、ranpu)
- đèn
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
RA
ラ
ラ
N
ン
ン
PU
プ
プ
ランプ (ランプ, phiên âm: ranpu) có nghĩa là "đèn" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Thấp.
| Nghĩa: | đèn |
| Cấp độ: | N1 Thấp |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
RA
ラ
ラ
N
ン
ン
PU
プ
プ
ランプ (ランプ, phiên âm: ranpu) có nghĩa là "đèn" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N1 Thấp.
| Nghĩa: | đèn |
| Cấp độ: | N1 Thấp |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |