人参(にんじん、ninjiん)
- cà rốt
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NINJIN
人参
にんじん
人参 (にんじん, phiên âm: ninjiん) có nghĩa là "cà rốt" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Trung.
| Nghĩa: | cà rốt |
| Cấp độ: | N3 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NINJIN
人参
にんじん
人参 (にんじん, phiên âm: ninjiん) có nghĩa là "cà rốt" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Trung.
| Nghĩa: | cà rốt |
| Cấp độ: | N3 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |