剣(けん、ken)
- kiếm
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KEN
剣
けん
剣 (けん, phiên âm: ken) có nghĩa là "kiếm" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | kiếm |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KEN
剣
けん
剣 (けん, phiên âm: ken) có nghĩa là "kiếm" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | kiếm |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |