うどん(うどん、udon)
- mì udon
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
U
う
う
DO
ど
ど
N
ん
ん
うどん (うどん, phiên âm: udon) có nghĩa là "mì udon" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Cao.
| Nghĩa: | mì udon |
| Cấp độ: | N5 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
U
う
う
DO
ど
ど
N
ん
ん
うどん (うどん, phiên âm: udon) có nghĩa là "mì udon" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Cao.
| Nghĩa: | mì udon |
| Cấp độ: | N5 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |