登録します(とうろくします、tourokushimasu)
- đăng ký
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TOUROKU
登録
とうろく
SHI
し
し
MA
ま
ま
SU
す
す
登録します (とうろくします, phiên âm: tourokushimasu) có nghĩa là "đăng ký" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 3) thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | đăng ký |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 3) (サ変動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:tourokushimasu
Hiragana:とうろくします
Thể lịch sự (ます形) | とうろくします登録します。register. |
Thể từ điển (辞書形) | 登録するregister |
Thể liên dụng (て形) | 登録して + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 登録しないnot register |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 登録したregisterred |
Thể kết thúc (終止形) | 登録する。register. |
Thể điều kiện (仮定形) | 登録すればif register |
Thể ý chí (意志形) | 登録しよう !let's register |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 登録しろ !register ! |
Giải thích AI
登録します登録します có nghĩa là "đăng ký," "ghi danh," "ghi tên," hoặc "đăng ký thông tin" vào một hệ thống, danh sách, hoặc cơ sở dữ liệu nào đó. Nó thường liên quan đến việc cung cấp thông tin cá nhân hoặc các chi tiết khác để được tham gia vào một dịch vụ, sự kiện, hoặc một tổ chức.
⚫︎会員情報を登録します。 Dịch: Tôi sẽ đăng ký thông tin thành viên. ⚫︎新しいアカウントを登録します。 Dịch: Tôi sẽ đăng ký một tài khoản mới. ⚫︎このアプリにメールアドレスを登録します。 Dịch: Tôi sẽ đăng ký địa chỉ email vào ứng dụng này.
⚫︎Sử dụng 登録します登録します khi bạn muốn thể hiện hành động đăng ký, ghi danh, hoặc điền thông tin vào một hệ thống. ⚫︎Nó thường đi kèm với các danh từ chỉ thông tin cần đăng ký (ví dụ: tên, địa chỉ, email, v.v.). ⚫︎Có thể sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau, từ đăng ký dịch vụ trực tuyến đến đăng ký vào một câu lạc bộ hoặc tổ chức.
⚫︎Viết bằng: Hán tự (登録), Hiragana (します). ⚫︎Các dạng biến đổi: * Thể từ điển: 登録する * Thể "masu": 登録します登録します * Thể quá khứ: 登録しました * Thể phủ định: 登録しません * Thể mệnh lệnh: 登録しなさい (dạng lịch sự: 登録してください) ⚫︎Okurigana (phần Hiragana sau Kanji) luôn là "します".
⚫︎申し込む(mōshikomu): Đăng ký (cho một sự kiện, khóa học, v.v., thường trang trọng hơn). ⚫︎エントリーする(entoryー suru): Đăng ký, tham gia (thường dùng trong thể thao, các cuộc thi). ⚫︎サインアップする(sain'appu suru): Đăng ký (thường dùng khi đăng ký tài khoản trực tuyến).
⚫︎登録を解除する(tōroku o kaijo suru): Hủy đăng ký, bỏ đăng ký. ⚫︎退会する(taikai suru): Rời khỏi, rút lui (khỏi một tổ chức, câu lạc bộ, v.v.).
新しいイベントに名前を登録します。 ・Bản dịch: Tôi sẽ đăng ký tên của mình cho sự kiện mới. ・Giải thích: Câu này sử dụng 登録します登録します để chỉ hành động đăng ký tên vào một sự kiện cụ thể.
ウェブサイトでユーザー登録します。 ・Bản dịch: Tôi sẽ đăng ký người dùng trên trang web. ・Giải thích: Câu này mô tả hành động đăng ký thông tin người dùng trên một trang web.
登録登録 là một từ Hán-Nhật, được tạo thành từ hai chữ Hán: 登 (tō, nghĩa là "đăng lên", "ghi vào") và 録 (roku, nghĩa là "ghi chép", "lưu trữ"). Ghép lại, nó mang ý nghĩa là ghi chép thông tin vào một hệ thống hoặc danh sách.