意識(いしき、ishiki)
- ý thức
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
ISHIKI
意識
いしき
意識 (いしき, phiên âm: ishiki) có nghĩa là "ý thức" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Thấp.
| Nghĩa: | ý thức |
| Cấp độ: | N2 Thấp |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
ISHIKI
意識
いしき
意識 (いしき, phiên âm: ishiki) có nghĩa là "ý thức" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N2 Thấp.
| Nghĩa: | ý thức |
| Cấp độ: | N2 Thấp |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |