パン(パン、pan)
- bánh mì
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
PA
パ
パ
N
ン
ン
パン (パン, phiên âm: pan) có nghĩa là "bánh mì" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Trung.
| Nghĩa: | bánh mì |
| Cấp độ: | N5 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
PA
パ
パ
N
ン
ン
パン (パン, phiên âm: pan) có nghĩa là "bánh mì" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Trung.
| Nghĩa: | bánh mì |
| Cấp độ: | N5 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |