挟みます(はさみます、hasamimasu)
- kẹp vào
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HASA
挟
はさ
MI
み
み
MA
ま
ま
SU
す
す
挟みます (はさみます, phiên âm: hasamimasu) có nghĩa là "kẹp vào" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N3 Trung.
| Nghĩa: | kẹp vào |
| Cấp độ: | N3 Trung |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:hasamimasu
Hiragana:はさみます
Thể lịch sự (ます形) | はさみます挟みます。hold between. |
Thể từ điển (辞書形) | 挟むhold between |
Thể liên dụng (て形) | 挟んで + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 挟まないnot hold between |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 挟んだhold betweened |
Thể kết thúc (終止形) | 挟む。hold between. |
Thể điều kiện (仮定形) | 挟めばif hold between |
Thể ý chí (意志形) | 挟もう !let's hold between |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 挟め !hold between ! |