乗り越えます(のりこえます、norikoemasu)
- vượt qua
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NO
乗
の
RI
り
り
KO
越
こ
E
え
え
MA
ま
ま
SU
す
す
乗り越えます (のりこえます, phiên âm: norikoemasu) có nghĩa là "vượt qua" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 2) thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | vượt qua |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 2) (下一段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:norikoemasu
Hiragana:のりこえます
Thể lịch sự (ます形) | のりこえます乗り越えます。overcome. |
Thể từ điển (辞書形) | 乗り越えるovercome |
Thể liên dụng (て形) | 乗り越えて + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 乗り越えないnot overcome |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 乗り越えたovercomed |
Thể kết thúc (終止形) | 乗り越える。overcome. |
Thể điều kiện (仮定形) | 乗り越えればif overcome |
Thể ý chí (意志形) | 乗り越えよう !let's overcome |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 乗り越えろ !overcome ! |