望みます(のぞみます、nozomimasu)
- mong muốn
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NOZO
望
のぞ
MI
み
み
MA
ま
ま
SU
す
す
望みます (のぞみます, phiên âm: nozomimasu) có nghĩa là "mong muốn" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N3 Trung.
| Nghĩa: | mong muốn |
| Cấp độ: | N3 Trung |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:nozomimasu
Hiragana:のぞみます
Thể lịch sự (ます形) | のぞみます望みます。wish. |
Thể từ điển (辞書形) | 望むwish |
Thể liên dụng (て形) | 望んで + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 望まないnot wish |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 望んだwished |
Thể kết thúc (終止形) | 望む。wish. |
Thể điều kiện (仮定形) | 望めばif wish |
Thể ý chí (意志形) | 望もう !let's wish |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 望め !wish ! |