効きます(ききます、kiきmasu)
- có hiệu quả
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
KI
効
き
KI
き
き
MA
ま
ま
SU
す
す
効きます (ききます, phiên âm: kiきmasu) có nghĩa là "có hiệu quả" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N2 Trung.
| Nghĩa: | có hiệu quả |
| Cấp độ: | N2 Trung |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:kiきmasu
Hiragana:ききます
Thể lịch sự (ます形) | ききます効きます。be effective. |
Thể từ điển (辞書形) | 効くbe effective |
Thể liên dụng (て形) | 効いて + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 効かないnot be effective |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 効いたbe effectived |
Thể kết thúc (終止形) | 効く。be effective. |
Thể điều kiện (仮定形) | 効けばif be effective |
Thể ý chí (意志形) | 効こう !let's be effective |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 効け !be effective ! |