見かけます(みかけます、mikakemasu)
- nhìn thấy
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
MI
見
み
KA
か
か
KE
け
け
MA
ま
ま
SU
す
す
見かけます (みかけます, phiên âm: mikakemasu) có nghĩa là "nhìn thấy" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 2) thuộc cấp độ N2 Thấp.
| Nghĩa: | nhìn thấy |
| Cấp độ: | N2 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 2) (下一段動詞) |
Tag
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:mikakemasu
Hiragana:みかけます
Thể lịch sự (ます形) | みかけます見かけます。see. |
Thể từ điển (辞書形) | 見かけるsee |
Thể liên dụng (て形) | 見かけて + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 見かけないnot see |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 見かけたsaw |
Thể kết thúc (終止形) | 見かける。see. |
Thể điều kiện (仮定形) | 見かければif see |
Thể ý chí (意志形) | 見かけよう !let's see |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 見かけろ !see ! |