例えば(たとえば、tatoeba)
- ví dụ
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TATO
例
たと
E
え
え
BA
ば
ば
例えば (たとえば, phiên âm: tatoeba) có nghĩa là "ví dụ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Phó từ thuộc cấp độ N2 Thấp.
| Nghĩa: | ví dụ |
| Cấp độ: | N2 Thấp |
| Từ loại: | Phó từ (副詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
TATO
例
たと
E
え
え
BA
ば
ば
例えば (たとえば, phiên âm: tatoeba) có nghĩa là "ví dụ" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Phó từ thuộc cấp độ N2 Thấp.
| Nghĩa: | ví dụ |
| Cấp độ: | N2 Thấp |
| Từ loại: | Phó từ (副詞) |