肉屋(にくや、nikuya)
- tiệm thịt
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NIKUYA
肉屋
にくや
肉屋 (にくや, phiên âm: nikuya) có nghĩa là "tiệm thịt" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Thấp.
| Nghĩa: | tiệm thịt |
| Cấp độ: | N3 Thấp |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NIKUYA
肉屋
にくや
肉屋 (にくや, phiên âm: nikuya) có nghĩa là "tiệm thịt" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Thấp.
| Nghĩa: | tiệm thịt |
| Cấp độ: | N3 Thấp |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |